Để chạm tay đến ngôi vị vô địch trong các trận chiến PvP khốc liệt, việc am hiểu nền tảng xây dựng sức mạnh cho từng Pokémon là bắt buộc. Ở blog này, LDPlayer gửi đến các huấn luyện viên hướng dẫn build Pokémon cơ bản nhất.
Mục lục
- LƯU Ý KHI TRAIN POKEMON
- TỐI ƯU CHỈ SỐ KHI TRAIN POKEMON
- HƯỚNG DẪN BUILD MOVESET VÀ TRAIN POKEMON
- KẾT LẠI
Pokémon Champions không có ngôn ngữ tiếng Việt. LDPlayer xin phép giữ lại thuật ngữ trong game là tiếng Anh để tiện theo dõi và tham khảo.
LƯU Ý KHI TRAIN POKEMON
Xác định vai trò của từng cá thể Mỗi Pokémon mang một vai trò riêng biệt như Tấn công vật lý, Tấn công đặc biệt, Phòng ngự hoặc Hỗ trợ. Người chơi cần chọn kỹ năng xoay quanh chỉ số mạnh nhất của chúng. Với các loài có tốc độ cao và sức tấn công lớn, hãy ưu tiên các kỹ năng gây sát thương mạnh mẽ. Trong các trận đấu đôi, những kỹ năng tác động lên toàn bộ sân đấu hoặc kỹ năng mang hiệu ứng giảm sức mạnh đối thủ sẽ mang lại lợi thế kiểm soát cục diện cực kỳ tốt.
Lưu ý khi chuyển dữ liệu từ hệ thống lưu trữ Trò chơi cho phép đồng bộ đội hình đã được nuôi dưỡng từ trước. Tuy nhiên, một số kỹ năng có thể không còn tương thích với meta hiện tại của đấu trường mới. Bạn cần rà soát lại toàn bộ bộ kỹ năng và thay đổi linh hoạt theo luật thi đấu theo mùa giải để tránh bị vô hiệu hóa sức mạnh khi tham gia các trận đánh xếp hạng khốc liệt.
TỐI ƯU CHỈ SỐ KHI TRAIN POKEMON
Sử dụng điểm VP một cách khôn ngoan. Trong tựa game này, hệ thống Roster Ranch thay thế cho cơ chế thu phục truyền thống. Bạn sẽ sử dụng điểm VP để chiêu mộ và huấn luyện sức mạnh. Hãy tập trung điểm VP để huấn luyện các chỉ số quan trọng nhất dựa trên vai trò của đội hình. Lối chơi thiên về tấn công cần tối đa hóa Tốc độ và Sát thương, trong khi đội hình phòng ngự cần chú trọng vào Máu (HP) và Phòng ngự (Defense). Đừng quên tận dụng lượt chiêu mộ thử nghiệm miễn phí mỗi 22 giờ để kiểm tra độ hiệu quả của bộ kỹ năng trước khi quyết định đầu tư điểm VP.
Kết hợp trang bị và cơ chế Tiến hóa đặc biệt. Quá trình huấn luyện không thể hoàn thiện nếu thiếu đi các vật phẩm bổ trợ cốt lõi. Hãy mang Life Orb cho các vị trí chuyên gây sát thương hoặc Assault Vest để tăng độ cứng cáp cho các vị trí chống chịu tuyến đầu. Bên cạnh đó, việc chọn đúng một chủ lực để kích hoạt Tiến hóa Mega sẽ thay đổi hoàn toàn cục diện trận đấu, giúp bộ kỹ năng của chủ lực đó đạt ngưỡng sức mạnh mang tính đột phá.
HƯỚNG DẪN BUILD MOVESET VÀ TRAIN POKEMON
Đây là những moveset và cách build cơ bản áp dụng được nhiều chế độ chơi từ single đến double trong đấu rank. Tất nhiên hiệu quả sẽ không bằng Pokemon được build riêng từng chế độ. Thông tin được lấy từ Mùa M-3.
Pokemon
Build
Aurora Veil Support Alolan Ninetales
Đánh giá
Held Item:
Light Clay
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 31 / 0 / 9 / 0 / 0 / 26
Moves:
Aurora Veil
Blizzard
Encore
Moonblast
Bulky Mega Venusaur
Đánh giá
Held Item:
Venusaurite
Đặc tính:Calm (SpD▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 2 / 32 / 0
Moves:
Giga Drain
Sludge Bomb
Leech Seed
Synthesis
Utility Raichu
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 2 / 0 / 32
Moves:
Fake Out
Volt Switch
Nuzzle
Electroweb
Standard Hisuian Arcanine
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Flare Blitz
Rock Slide
Extreme Speed
Protect
Glass Cannon Mega Alakazam
Đánh giá
Held Item:
Alakazite
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Psychic
Dazzling Gleam
Nasty Plot
Shadow Ball
Stall Mega Slowbro
Đánh giá
Held Item:
Slowbronite
Đặc tính:Relaxed (Def▲, Spe▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 32 / 0 / 32 / 0
Moves:
Iron Defense
Slack Off
Amnesia
Stored Power
Trick Room Special Offense Galarian Slowbro
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Relaxed (Def▲, Spe▼)
Chỉ số: 0 / 2 / 32 / 32 / 0 / 0
Moves:
Trick Room
Shell Side Arm
Psychic
Nasty Plot
Perish Trap Mega Gengar
Đánh giá
Held Item:
Gengarite
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 2 / 0 / 0 / 32
Moves:
Perish Song
Disable
Sludge Bomb
Protect
Offensive Mega Gengar
Đánh giá
Held Item:
Gengarite
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Shadow Ball
Sludge Bomb
Will-O-Wisp
Protect
General Mega Kangaskhan
Đánh giá
Held Item:
Kangaskhanite
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Double-Edge
Sucker Punch
Fake Out
Protect
Standard Blaze Tauros
Đánh giá
Held Item:
Sitrus Berry
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Close Combat
Flare Blitz
Will-O-Wisp
Protect
Standard Aqua Tauros
Đánh giá
Held Item:
White Herb
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Wave Crash
Close Combat
Aqua Jet
Protect
Imposter Choice Scarf Ditto
Đánh giá
Held Item:
Choice Scarf
Đặc tính:Quiet (SpA▲, Spe▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 32 / 2 / 0
Moves:
Transform
Full Support Vaporeon
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Bold (Def▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0
Moves:
Aqua Ring
Acid Armor
Baton Pass
Scald
Standard Physical Dragonite
Đánh giá
Held Item:
Lum Berry
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 32 / 32 / 0 / 0 / 0 / 2
Moves:
Scale Shot
Extreme Speed
Haze
Protect
Bulky Mega Dragonite
Đánh giá
Held Item:
Dragoninite
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 32 / 0 / 2
Moves:
Draco Meteor
Hurricane
Tailwind
Protect
Choice Scarf Hisuian Typhlosion
Đánh giá
Held Item:
Choice Scarf
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Eruption
Heat Wave
Overheat
Shadow Ball
Huge Power Belly Drum Azumarill
Đánh giá
Held Item:
Sitrus Berry
Đặc tính:Brave (Atk▲, Spe▼)
Chỉ số: 0 / 32 / 2 / 0 / 32 / 0
Moves:
Knock Off
Aqua Jet
Belly Drum
Play Rough
Huge Power Mystic Water Azumarill
Đánh giá
Held Item:
Mystic Water
Đặc tính:Brave (Atk▲, Spe▼)
Chỉ số: 0 / 32 / 2 / 0 / 32 / 0
Moves:
Liquidation
Aqua Jet
Play Rough
Protect
Dual Screens Espeon
Đánh giá
Held Item:
Kasib Berry
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 31 / 0 / 0 / 3 / 0 / 32
Moves:
Reflect
Light Screen
Yawn
Psychic
Bulky Support Umbreon
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Bold (Def▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 17 / 0 / 17 / 0
Moves:
Foul Play
Snarl
Yawn
Moonlight
Bullet Punch Mega Scizor
Đánh giá
Held Item:
Scizorite
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Swords Dance
U-turn
Knock Off
Bullet Punch
Rain Setter Pelipper
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Muddy Water
Hurricane
Tailwind
Protect
Standard Offensive Mega Medicham
Đánh giá
Held Item:
Medichamite
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
High Jump Kick
Zen Headbutt
Close Combat
Fake Out
Weather All-Rounder Castform
Đánh giá
Held Item:
Bright Powder
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 32 / 0 / 2
Moves:
Weather Ball
Solar Beam
Protect
Thunder
Prankster Mega Banette
Đánh giá
Held Item:
Banettite
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 32 / 32 / 0 / 0 / 2 / 0
Moves:
Destiny Bond
Taunt
Will-O-Wisp
Poltergeist
Bulky Special Attacker Mega Chimecho
Đánh giá
Held Item:
Chimechite
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 31 / 0 / 3 / 32 / 0 / 0
Moves:
Psychic Noise
Flash Cannon
Calm Mind
Recover
Bulky Pivot Empoleon
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Naughty (Atk▲, SpD▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 2 / 0 / 32 / 0
Moves:
Surf
Flip Turn
Yawn
Stealth Rock
Stealth Rock Hippowdon
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Careful (SpD▲, SpA▼)
Chỉ số: 0 / 2 / 32 / 0 / 32 / 0
Moves:
Whirlwind
Slack Off
Earthquake
Stealth Rock
Hyper Offense Weavile
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Knock Off
Triple Axel
Low Kick
Fake Out
Bulky Rhyperior
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Impish (Def▲, SpA▼)
Chỉ số: 32 / 2 / 32 / 0 / 0 / 0
Moves:
Rock Slide
Earthquake
High Horsepower
Protect
Body Press Rhyperior
Đánh giá
Held Item:
Sitrus Berry
Đặc tính:Impish (Def▲, SpA▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0
Moves:
Body Press
Iron Defense
Protect
High Horsepower
Physical Attacker Leafeon
Đánh giá
Held Item:
Lum Berry
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 1 / 32 / 1 / 0 / 0 / 32
Moves:
Leaf Blade
Knock Off
X-Scissor
Swords Dance
Entry Hazard Setter Gliscor
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Impish (Def▲, SpA▼)
Chỉ số: 32 / 2 / 32 / 0 / 0 / 0
Moves:
Toxic Spikes
Spikes
Stealth Rock
Earthquake
Bulky Physical Attacker Mamoswine
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 32 / 0 / 0 / 0
Moves:
Earthquake
Ice Shard
Icicle Crash
Stealth Rock
Sharpness Gallade
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Sacred Sword
Psycho Cut
Shadow Sneak
Leaf Blade
Offensive Gallade
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Sacred Sword
Leaf Blade
Psycho Cut
Protect
Physical Attacker Mega Gallade
Đánh giá
Held Item:
Galladite
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 32 / 2 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Psycho Cut
Close Combat
Shadow Sneak
Swords Dance
Glass Cannon Mega Froslass
Đánh giá
Held Item:
Froslassite
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Blizzard
Shadow Ball
Thunderbolt
Protect
Choice Scarf Trick Heat Rotom
Đánh giá
Held Item:
Choice Scarf
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Overheat
Volt Switch
Trick
Will-O-Wisp
Physical Tank Heat Rotom
Đánh giá
Held Item:
Sitrus Berry
Đặc tính:Bold (Def▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 1 / 1
Moves:
Will-O-Wisp
Volt Switch
Overheat
Foul Play
Choice Scarf Mow Rotom
Đánh giá
Held Item:
Choice Scarf
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Thunderbolt
Leaf Storm
Will-O-Wisp
Volt Switch
Bulky Physical Attacker Mega Emboar
Đánh giá
Held Item:
Emboarite
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 6 / 32 / 14 / 0 / 14 / 0
Moves:
Flare Blitz
Close Combat
Protect
Drain Punch
Physical Attacker Samurott
Đánh giá
Held Item:
Choice Scarf
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Aqua Cutter
Liquidation
X-Scissor
Sacred Sword
Prankster Lead Liepard
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Thunder Wave
Fake Out
U-turn
Taunt
Special Attacker Simisage
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Nasty Plot
Giga Drain
Grass Knot
Leech Seed
Special Attacker Simisear
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Nasty Plot
Fire Blast
Grass Knot
Burning Jealousy
Special Attacker Simipour
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Nasty Plot
Hydro Pump
Grass Knot
Flip Turn
Offensive Mega Excadrill
Đánh giá
Held Item:
Excadrite
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Earthquake
Iron Head
Swords Dance
Protect
Prankster Support Whimsicott
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Calm (SpD▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 32 / 2 / 0
Moves:
Leech Seed
Substitute
Moonblast
Protect
Choice Scarf Krookodile
Đánh giá
Held Item:
Choice Scarf
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
High Horsepower
Earthquake
Knock Off
Rock Slide
Trick Room Support Cofagrigus
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Relaxed (Def▲, Spe▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 32 / 0 / 32 / 0
Moves:
Will-O-Wisp
Hex
Toxic Spikes
Trick Room
Special Lead Zoroark
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Taunt
Dark Pulse
Psychic
U-turn
Physical Attacker Mega Golurk
Đánh giá
Held Item:
Golurkite
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 31 / 32 / 2 / 0 / 1 / 0
Moves:
Poltergeist
Earthquake
Ice Punch
Drain Punch
Special Sweeper Volcarona
Đánh giá
Held Item:
Sitrus Berry
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 31 / 0 / 0 / 12 / 0 / 23
Moves:
Giga Drain
Fiery Dance
Quiver Dance
Bug Buzz
Tailwind Support Talonflame
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Tailwind
Protect
Brave Bird
Flare Blitz
Balance Offense Mega Floette
Đánh giá
Held Item:
Floettite
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 2 / 32 / 0 / 0
Moves:
Moonblast
Dazzling Gleam
Psychic
Calm Mind
Fast Special Attacker Heliolisk
Đánh giá
Held Item:
Choice Scarf
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Volt Switch
Shed Tail
Hyper Voice
Thunderbolt
Snow Setter Aurorus
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Sassy (SpD▲, Spe▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 2 / 32 / 0
Moves:
Aurora Veil
Protect
Light Screen
Blizzard
Bulky Special Attacker Sylveon
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Bold (Def▲, Atk▼)
Chỉ số: 23 / 0 / 32 / 11 / 0 / 0
Moves:
Wish
Calm Mind
Protect
Hyper Voice
Bulky Special Attacker Goodra
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 2 / 32 / 0 / 0
Moves:
Draco Meteor
Thunderbolt
Ice Beam
Protect
Defensive Hisuian Goodra
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Bold (Def▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0
Moves:
Body Press
Heavy Slam
Shelter
Protect
Offensive Hisuian Goodra
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 2 / 32 / 0 / 0
Moves:
Ice Beam
Thunderbolt
Life Dew
Protect
Swords Dance Attacker Decidueye
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 0 / 32 / 2 / 0 / 0 / 32
Moves:
Swords Dance
Spirit Shackle
Leaf Blade
U-turn
Sand Rush Lycanroc Midday
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 0 / 32 / 1 / 0 / 1 / 32
Moves:
Rock Slide
Close Combat
Accelerock
Protect
Toxic Stall Toxapex
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Sassy (SpD▲, Spe▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 32 / 0 / 32 / 0
Moves:
Baneful Bunker
Toxic
Recover
Infestation
Full Support Araquanid
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Sassy (SpD▲, Spe▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 32 / 0 / 32 / 0
Moves:
Sticky Web
Reflect
Liquidation
Aqua Ring
Bulky Mega Drampa
Đánh giá
Held Item:
Drampanite
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 2 / 32 / 0 / 0
Moves:
Hyper Voice
Calm Mind
Roost
Dragon Pulse
Full Support Hatterene
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Relaxed (Def▲, Spe▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 32 / 0 / 32 / 0
Moves:
Healing Wish
Nuzzle
Reflect
Light Screen
Focus Sash Dragapult
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Hex
Draco Meteor
Thunder Wave
Will-O-Wisp
Special Attacker Dragapult
Đánh giá
Held Item:
White Herb
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Draco Meteor
Shadow Ball
Fire Blast
Hydro Pump
Mystic Water Basculegion (Đực)
Đánh giá
Held Item:
Mystic Water
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Wave Crash
Last Respects
Flip Turn
Aqua Jet
Standard Basculgeion Female
Đánh giá
Held Item:
Choice Scarf
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 0 / 0 / 2 / 32 / 0 / 32
Moves:
Hydro Pump
Shadow Ball
Aqua Jet
Flip Turn
Unburden Coaching Sneasler
Đánh giá
Held Item:
White Herb
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Dire Claw
Close Combat
Fake Out
Coaching
Standard Unburden Sneasler
Đánh giá
Held Item:
White Herb
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Dire Claw
Close Combat
Fake Out
Protect
Standard Offensive Meowscarada
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Flower Trick
Sucker Punch
Knock Off
Protect
Bulky Special Sweeper Skeledirge
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Relaxed (Def▲, Spe▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 2 / 0 / 0
Moves:
Slack Off
Shadow Ball
Torch Song
Substitute
Aqua Step Moxie Quaquaval
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 0 / 32 / 2 / 0 / 0 / 32
Moves:
Swords Dance
Aqua Step
Close Combat
Triple Axel
Salt Cure Stall Garganacl
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Calm (SpD▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 32 / 0 / 32 / 0
Moves:
Recover
Salt Cure
Body Press
Stealth Rock
Speed Boost Support Espathra
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32
Moves:
Protect
Baton Pass
Calm Mind
Lumina Crash
Fast Sweeper Palafin
Đánh giá
Held Item:
Choice Scarf
Đặc tính:Jolly (Spe▲, SpA▼)
Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32
Moves:
Wave Crash
Close Combat
Ice Punch
Flip Turn
Bulk Up Drain Punch Palafin
Đánh giá
Held Item:
Mystic Water
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 32 / 32 / 0 / 0 / 0 / 2
Moves:
Drain Punch
Bulk Up
Jet Punch
Taunt
Entry Hazard Glimmora
Đánh giá
Held Item:
Focus Sash
Đặc tính:Timid (Spe▲, Atk▼)
Chỉ số: 0 / 0 / 2 / 0 / 32 / 32
Moves:
Stealth Rock
Mortal Spin
Spikes
Explosion
Special Attacker Mega Glimmora
Đánh giá
Held Item:
Glimmoranite
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 0 / 0 / 0 / 32 / 2 / 32
Moves:
Sludge Wave
Power Gem
Energy Ball
Spiky Shield
Standard Bulky Kingambit
Đánh giá
Held Item:
Chople Berry
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 32 / 32 / 2 / 0 / 0 / 0
Moves:
Kowtow Cleave
Iron Head
Sucker Punch
Protect
Low Kick Kingambit
Đánh giá
Held Item:
Chople Berry
Đặc tính:Adamant (Atk▲, SpA▼)
Chỉ số: 32 / 32 / 2 / 0 / 0 / 0
Moves:
Kowtow Cleave
Low Kick
Sucker Punch
Protect
Bulky Offense Archaludon
Đánh giá
Held Item:
Leftovers
Đặc tính:Modest (SpA▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 1 / 32 / 1 / 0
Moves:
Flash Cannon
Electro Shot
Draco Meteor
Protect
Stealth Rock Archaludon
Đánh giá
Held Item:
Sitrus Berry
Đặc tính:Bold (Def▲, Atk▼)
Chỉ số: 32 / 0 / 10 / 0 / 24 / 0
Moves:
Draco Meteor
Flash Cannon
Stealth Rock
Roar
Huấn luyện viên có thể tham khảo thêm cách build Pokemon ở 2 chế độ khác trong đấu rank:
Pokémon Champions: Hướng Dẫn Build Pokémon Cho Chế Độ Single Battle
Chế độ Đấu Đơn (Single Battles) trong Pokémon Champions là đấu trường vinh danh kỹ năng tay đôi và khả năng phán đoán đối thủ của cá nhân. Ở thể thức này, cách bạn chọn move và phân bố chỉ số sẽ mang tính cá nhân hóa cao hơn so với phần còn lại của game. Cùng tìm hiểu cách build đội hình Single chuẩn nhất nhé!
XEM NGAY TẠI ĐÂY!
Pokémon Champions: Hướng Dẫn Build Pokémon Cho Chế Độ Double Battle
Chế độ Đấu Đôi (Double Battles) mang đậm tính thể thao điện tử eSports và sự phối hợp chiến thuật đồng đội sâu sắc. Trong Pokémon Champions, Double battle đòi hỏi tư duy xây dựng đội hình và lựa chọn moveset hoàn toàn lột xác so với Đấu Đơn.
XEM NGAY TẠI ĐÂY!
KẾT LẠI
Tóm lại, nắm vững cơ chế huấn luyện và cách phối Move cơ bản là bước đệm đầu tiên, vững chắc nhất trước khi bạn lao vào con đường leo rank đầy chông gai trong Pokémon Champions.
Nếu bạn quan tâm đến các tin tức mới nhất về game mobile chơi trên PC, hãy tiếp tục theo dõi và đồng hành cùng LDPlayer. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã bỏ chút thời gian quý báu tham khảo bài viết này.
Mọi phản hồi, góp ý về nội dung bài viết xin vui lòng liên hệ fanpage LDPlayer VN
Bài viết có sưu tầm nội dung và số liệu từ Game8
LDPlayer - Trợ thủ tuyệt vời dành cho Game Hot trên PC- Nhiều tác vụ siêu mượt: Chạy nhiều tab game trên 1 máy tính, thử nghiệm đội hình siêu hiệu quả.
- Thao tác đồng bộ: Mở rương, reroll, nâng cấp,... đâu còn phải làm từng bước.
- Tùy chỉnh phím, bấm chuẩn mực: Chọn tướng nhanh, bày trận chuẩn, phát kỹ năng tự động, không bỏ qua lượt nào hết.
- 1-key macro, treo auto: Tự động làm sạch nhiệm vụ ngày, đấu trường PVP, kiếm mảnh nhân vật,... để LDPlayer lo hết.









