Chế độ Đấu Đơn (Single Battles) trong Pokémon Champions là đấu trường vinh danh kỹ năng tay đôi và khả năng phán đoán đối thủ của cá nhân. Ở thể thức này, cách bạn chọn move và phân bố chỉ số sẽ mang tính cá nhân hóa cao hơn so với phần còn lại của game. Cùng tìm hiểu cách build đội hình Single chuẩn nhất nhé! 

Mục lục

  • LƯU Ý TRONG SINGLE BATTLES
  • CÁCH ƯU TIÊN CHỌN MOVESET
  • HƯỚNG DẪN BUILD POKEMON SINGLE BATTLES
  • KẾT LẠI

LƯU Ý TRONG SINGLE BATTLES

Xây dựng một đội hình Pokémon Champions Singles cạnh tranh đòi hỏi phải thiết lập một nhóm nòng cốt mạnh mẽ, một nhóm gồm 2-3 Pokémon bù đắp điểm yếu cho nhau. Và việc chọn những Pokémon dẫn đầu đa năng để kiểm soát các mối nguy hiểm hoặc hiệu ứng trạng thái. Bạn cần một sự kết hợp cân bằng giữa các Pokémon phòng thủ, Pokémon tấn công mạnh và Pokémon khắc chế Pokémon dẫn đầu để thích ứng với sự thay đổi của meta.

Trong chế độ Single, các Pokemon chủ lực tấn công luôn phải được ưu tiên Train tối đa chỉ số Speed để vượt mặt các mối đe dọa từ phe địch. Các Pokémon đè đường trong Single thường được Train cực đoan vào 1 loại phòng thủ để hoàn thành tốt nhiệm vụ chặn đứng một hướng tấn công của đối thủ.

CÁCH ƯU TIÊN CHỌN MOVESET

Chiêu thức quan trọng bậc nhất trong Single là Stealth Rock, Spikes hoặc Toxic Spikes. Vì Đấu Đơn đòi hỏi việc đổi Pokémon liên tục để khắc chế đối phương, việc rải bẫy sẽ bào mòn máu Pokemon của địch mỗi lần đổi Pokemon. Chú trọng vào buff sức mạnh của Pokemon. Vì chỉ đối mặt với 1 kẻ địch, bạn có thể lợi dụng lúc địch yếu để sử dụng Swords Dance, Dragon Dance hay Calm Mind. Chỉ 1 lần buff thành công là đủ để one hit lên đường. Các move như U-turn hoặc Volt Switch vừa gây sát thương vừa cho phép bạn đổi Pokémon an toàn, giữ vững nhịp độ trận đấu.

HƯỚNG DẪN BUILD POKEMON SINGLE BATTLES

Đây là những moveset và cách build áp dụng dành riêng cho chế độ đấu đơn (single battle) trong các trận đấu rank. Thông tin được lấy từ Mùa M-3.

Pokemon

Build

Mega Charizard X Dragon Dance

Đánh giá:

Held Item:

Charizardite X 

Đặc tính:: Jolly (Spe▲, SpA▼)

Chỉ số: 0 / 32 / 0 / 0 / 4 / 32

Moves:

Flare Blitz 

Earthquake 

Dragon Claw 

Dragon Dance

Mega Charizard Y Drought Wallbreaker

Đánh giá:

Held Item:

Charizardite Y 

Đặc tính:: Modest (SpA▲, Atk▼)

Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32

Moves:

Weather Ball 

Solar Beam 

Scorching Sands 

Roost

Singles Flexible Clefable

Đánh giá:

Held Item:

Clefablite 

Đặc tính:: Bold (Def▲, Atk▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0

Moves:

Calm Mind 

Stored Power 

Moonblast 

Moonlight

Special Attacker Mega Victreebel

Đánh giá:

Held Item:

Victreebelite 

Đặc tính:: Modest (SpA▲, Atk▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 32 / 0 / 2

Moves:

Leaf Storm 

Sludge Bomb 

Sucker Punch 

Strength Sap

Stockpile Mega Victreebel

Đánh giá:

Held Item:

Victreebelite 

Đặc tính:: Calm (SpD▲, Atk▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 2 / 0 / 32 / 0

Moves:

Giga Drain 

Acid Spray 

Stockpile 

Strength Sap

Singles Glass Cannon Mega Starmie

Đánh giá:

Held Item:

Starminite 

Đặc tính:: Jolly (Spe▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32

Moves:

Liquidation 

Zen Headbutt 

Aqua Jet 

Flip Turn

Singles Bulky Mega Starmie

Đánh giá:

Held Item:

Starminite 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 32 / 0 / 0 / 0 / 2

Moves:

Liquidation 

Zen Headbutt 

Bulk Up 

Recover

Trick Room Attacker Flareon

Đánh giá:

Held Item:

White Herb 

Đặc tính:: Brave (Atk▲, Spe▼)

Chỉ số: 31 / 32 / 0 / 3 / 0 / 0

Moves:

Overheat 

Flare Blitz 

Quick Attack 

Superpower

Calm Mind Baton Passer Flareon

Đánh giá:

Held Item:

Sitrus Berry 

Đặc tính:: Calm (SpD▲, Atk▼)

Chỉ số: 31 / 0 / 0 / 3 / 32 / 0

Moves:

Calm Mind 

Fire Spin 

Baton Pass 

Yawn

Singles Offensive Mega Aerodactyl

Đánh giá:

Held Item:

Aerodactylite 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32

Moves:

Stone Edge 

Dual Wingbeat 

Earthquake 

Dragon Dance

Yawn Snorlax

Đánh giá:

Held Item:

Leftovers 

Đặc tính:: Impish (Def▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0

Moves:

Crunch 

Thunder Punch 

Yawn 

Protect

Curse Snorlax

Đánh giá:

Held Item:

Chesto Berry 

Đặc tính:: Impish (Def▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 0 / 2

Moves:

Body Slam 

Fire Punch 

Curse 

Rest

Singles Mega Meganium

Đánh giá:

Held Item:

Meganiumite 

Đặc tính:: Modest (SpA▲, Atk▼)

Chỉ số: 28 / 0 / 0 / 32 / 0 / 6

Moves:

Giga Drain 

Earth Power 

Leech Seed 

Synthesis

Singles Swords Dance Mega Feraligatr

Đánh giá:

Held Item:

Feraligite 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 31 / 32 / 1 / 0 / 1 / 1

Moves:

Liquidation 

Aqua Jet 

Body Slam 

Swords Dance

Perish Song Trapper Politoed

Đánh giá:

Held Item:

Leftovers 

Đặc tính:: Bold (Def▲, Atk▼)

Chỉ số: 0 / 0 / 32 / 2 / 32 / 0

Moves:

Perish Song 

Whirlpool 

Substitute 

Hypnosis

Utility Skarmory

Đánh giá:

Held Item:

Leftovers 

Đặc tính:: Impish (Def▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0

Moves:

Body Press 

Iron Defense 

Spikes 

Roost

Dragon Dance Mega Tyranitar

Đánh giá:

Held Item:

Tyranitarite 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32

Moves:

Crunch 

Rock Slide 

Low Kick 

Dragon Dance

Singles Stall Mega Sableye

Đánh giá:

Held Item:

Sablenite 

Đặc tính:: Careful (SpD▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 2 / 0 / 32 / 0

Moves:

Knock Off 

Will-O-Wisp 

Encore 

Recover

Singles Physically Defensive Mega Aggron

Đánh giá:

Held Item:

Aggronite 

Đặc tính:: Impish (Def▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0

Moves:

Heavy Slam 

Stealth Rock 

Thunder Wave 

Roar

Pivot Mega Manectric

Đánh giá:

Held Item:

Manectite 

Đặc tính:: Timid (Spe▲, Atk▼)

Chỉ số: 0 / 0 / 1 / 32 / 1 / 32

Moves:

Thunderbolt 

Volt Switch 

Overheat 

Protect

Physical Mega Altaria

Đánh giá:

Held Item:

Altarianite 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32

Moves:

Body Slam 

Earthquake 

Dragon Dance 

Roost

Defensive Mega Altaria

Đánh giá:

Held Item:

Altarianite 

Đặc tính:: Impish (Def▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 8 / 0 / 26 / 0

Moves:

Body Slam 

Defog 

Roar 

Roost

Singles Choice Scarf Garchomp

Đánh giá:

Held Item:

Choice Scarf 

Đặc tính:: Jolly (Spe▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32

Moves:

Outrage 

Earthquake 

Stone Edge 

Dragon Claw 

Calm Mind Glaceon

Đánh giá:

Held Item:

Leftovers 

Đặc tính:: Modest (SpA▲, Atk▼)

Chỉ số: 31 / 0 / 3 / 32 / 0 / 0

Moves:

Blizzard 

Calm Mind 

Yawn 

Shadow Ball

Singles Pivot Wash Rotom

Đánh giá:

Held Item:

Leftovers 

Đặc tính:: Bold (Def▲, Atk▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 28 / 0 / 6 / 0

Moves:

Volt Switch 

Hydro Pump 

Will-O-Wisp 

Pain Split

Singles Pivot Frost Rotom

Đánh giá:

Held Item:

Sitrus Berry 

Đặc tính:: Modest (SpA▲, Atk▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 32 / 0 / 2

Moves:

Blizzard 

Thunderbolt 

Volt Switch 

Will-O-Wisp

Contrary Leaf Storm Serperior

Đánh giá:

Held Item:

Focus Sash 

Đặc tính:: Timid (Spe▲, Atk▼)

Chỉ số: 1 / 0 / 0 / 32 / 1 / 32

Moves:

Leaf Storm 

Dragon Pulse 

Taunt 

Glare

Entry Hazard Hisuian Samurott

Đánh giá:

Held Item:

Focus Sash 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32

Moves:

Ceaseless Edge 

Sacred Sword 

Razor Shell 

Sucker Punch

Singles Utility Excadrill

Đánh giá:

Held Item:

Focus Sash 

Đặc tính:: Jolly (Spe▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32

Moves:

Earthquake 

Iron Head 

Stealth Rock 

Rapid Spin

Singles Offensive Conkeldurr

Đánh giá:

Held Item:

Leftovers 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 32 / 2 / 0 / 0 / 0

Moves:

Drain Punch 

Mach Punch 

Knock Off 

Ice Punch

Singles Focus Sash Hisuian Zoroark

Đánh giá:

Held Item:

Focus Sash 

Đặc tính:: Naive (Spe▲, SpD▼)

Chỉ số: 1 / 0 / 1 / 32 / 0 / 32

Moves:

Bitter Malice 

Nasty Plot 

Hyper Voice 

Shadow Sneak

Special Attacker Mega Chandelure

Đánh giá:

Held Item:

Chandelurite 

Đặc tính:: Timid (Spe▲, Atk▼)

Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32

Moves:

Flamethrower 

Shadow Ball 

Energy Ball 

Minimize

Singles Choice Scarf Hydreigon

Đánh giá:

Held Item:

Choice Scarf 

Đặc tính:: Modest (SpA▲, Atk▼)

Chỉ số: 0 / 0 / 1 / 32 / 1 / 32

Moves:

Draco Meteor 

Dark Pulse 

Flamethrower 

Earth Power

Bulky Physical Attacker Mega Chesnaught

Đánh giá:

Held Item:

Chesnaughtite 

Đặc tính:: Impish (Def▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0

Moves:

Body Press 

Iron Defense 

Synthesis 

Knock Off

Glass Cannon Mega Delphox

Đánh giá:

Held Item:

Delphoxite 

Đặc tính:: Timid (Spe▲, Atk▼)

Chỉ số: 31 / 0 / 1 / 5 / 0 / 29

Moves:

Psychic 

Flamethrower 

Dazzling Gleam 

Nasty Plot

Choice Scarf Mixed Attacker Greninja

Đánh giá:

Held Item:

Choice Scarf 

Đặc tính:: Hasty (Spe▲, Def▼)

Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32

Moves:

Hydro Pump 

U-turn 

Rock Slide 

Liquidation

Singles Special Attacker Mega Greninja

Đánh giá:

Held Item:

Greninjite 

Đặc tính:: Timid (Spe▲, Atk▼)

Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32

Moves:

Water Shuriken 

Ice Beam 

Dark Pulse 

Grass Knot

Singles Physical Attacker Aegislash

Đánh giá:

Held Item:

Spell Tag 

Đặc tính:: Jolly (Spe▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 32 / 0 / 0 / 0 / 2

Moves:

Iron Head 

Shadow Claw 

Shadow Sneak 

King's Shield

Bulky Special Attacker Primarina

Đánh giá:

Held Item:

Leftovers 

Đặc tính:: Modest (SpA▲, Atk▼)

Chỉ số: 0 / 0 / 2 / 32 / 32 / 0

Moves:

Calm Mind 

Sparkling Aria 

Psychic 

Moonblast

Stealth Rocks Mudsdale

Đánh giá:

Held Item:

Leftovers 

Đặc tính:: Impish (Def▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 0 / 32 / 0 / 32 / 0

Moves:

Body Press 

Earthquake 

Stealth Rock 

Roar 

Physical Sweeper Tsareena

Đánh giá:

Held Item:

Focus Sash 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32

Moves:

Trop Kick 

Triple Axel 

Low Kick 

Knock Off

Physical Attacker Mimikyu

Đánh giá:

Held Item:

Spell Tag 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 1 / 32 / 1 / 0 / 0 / 32

Moves:

Play Rough 

Shadow Claw 

Shadow Sneak 

Swords Dance

Trick Room Mimikyu

Đánh giá:

Held Item:

Lum Berry 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 29 / 32 / 5 / 0 / 0 / 0

Moves:

Play Rough 

Shadow Claw 

Curse 

Trick Room

Singles Special Attacker Kommo-o

Đánh giá:

Held Item:

Sitrus Berry 

Đặc tính:: Modest (SpA▲, Atk▼)

Chỉ số: 2 / 0 / 0 / 32 / 0 / 32

Moves:

Clangorous Soul 

Clanging Scales 

Aura Sphere 

Flash Cannon

Singles Special Wall Corviknight

Đánh giá:

Held Item:

Leftovers 

Đặc tính:: Careful (SpD▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 0 / 0 / 25 / 9

Moves:

Brave Bird 

U-turn 

Taunt 

Roost

Singles Physical Wall Corviknight

Đánh giá:

Held Item:

Sitrus Berry 

Đặc tính:: Impish (Def▲, SpA▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0

Moves:

Iron Head 

U-turn 

Body Press 

Roost

Choice Scarf Kleavor

Đánh giá:

Held Item:

Choice Scarf 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 2 / 32 / 0 / 0 / 0 / 32

Moves:

Stone Axe 

X-Scissor 

Close Combat 

U-turn

Weak Armor Ceruledge

Đánh giá:

Held Item:

Focus Sash 

Đặc tính:: Adamant (Atk▲, SpA▼)

Chỉ số: 1 / 32 / 0 / 0 / 1 / 32

Moves:

Bitter Blade 

Shadow Claw 

Shadow Sneak 

Swords Dance

Mixed Attacker Mega Scovillain

Đánh giá:

Held Item:

Scovillainite 

Đặc tính:: Naughty (Atk▲, SpD▼)

Chỉ số: 1 / 1 / 0 / 32 / 0 / 32

Moves:

Flamethrower 

Leaf Storm 

Flare Blitz 

Protect

Defensive Special Attacker Mega Scovillain

Đánh giá:

Held Item:

Scovillainite 

Đặc tính:: Bold (Def▲, Atk▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0

Moves:

Flamethrower 

Leech Seed 

Giga Drain 

Protect

Shed Tail Support Orthworm

Đánh giá:

Held Item:

Sitrus Berry 

Đặc tính:: Relaxed (Def▲, Spe▼)

Chỉ số: 32 / 0 / 32 / 0 / 2 / 0

Moves:

Shed Tail 

Stealth Rock 

Body Press 

Iron Head

 

Huấn luyện viên có thể tham khảo thêm cách build Pokemon ở 1 chế độ khác và cách build Pokemon cơ bản nhất trong đấu rank:

Pokémon Champions: Hướng Dẫn Build Pokémon Cơ Bản

Để chạm tay đến ngôi vị vô địch trong các trận chiến PvP khốc liệt, việc am hiểu nền tảng xây dựng sức mạnh cho từng Pokémon là bắt buộc. Ở blog này, LDPlayer gửi đến các huấn luyện viên hướng dẫn build Pokémon cơ bản nhất.

XEM NGAY TẠI ĐÂY!

Pokémon Champions: Hướng Dẫn Build Pokémon Cho Chế Độ Double Battle

Chế độ Đấu Đôi (Double Battles) mang đậm tính thể thao điện tử eSports và sự phối hợp chiến thuật đồng đội sâu sắc. Trong Pokémon Champions, Double battle đòi hỏi tư duy xây dựng đội hình và lựa chọn moveset hoàn toàn lột xác so với Đấu Đơn.

XEM NGAY TẠI ĐÂY!

KẾT LẠI

Single Battle trong Pokémon Champions là cuộc chiến của sự nhẫn nại và tâm lý chiến. Train đúng chỉ số và kiểm soát tốt các bộ Move gây hiệu ứng/bẫy sẽ mang lại cho bạn ưu thế tuyệt đối.

Nếu bạn quan tâm đến các tin tức mới nhất về game mobile chơi trên PC, hãy tiếp tục theo dõi và đồng hành cùng LDPlayer. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã bỏ chút thời gian quý báu tham khảo bài viết này.

Mọi phản hồi, góp ý về nội dung bài viết xin vui lòng liên hệ fanpage LDPlayer VN

Bài viết có sưu tầm nội dung và số liệu từ Game8

LDPlayer - Trợ thủ tuyệt vời dành cho Game Hot trên PC
  • Nhiều tác vụ siêu mượt: Chạy nhiều tab game trên 1 máy tính, thử nghiệm đội hình siêu hiệu quả.
  • Thao tác đồng bộ: Mở rương, reroll, nâng cấp,... đâu còn phải làm từng bước.
  • Tùy chỉnh phím, bấm chuẩn mực: Chọn tướng nhanh, bày trận chuẩn, phát kỹ năng tự động, không bỏ qua lượt nào hết.
  • 1-key macro, treo auto: Tự động làm sạch nhiệm vụ ngày, đấu trường PVP, kiếm mảnh nhân vật,... để LDPlayer lo hết.
Bắt tay ngay LDPlayer, build đội hình riêng bạn! Tải và chơi Game Hot trên PC